[관용어] 얼굴(이) 두껍다

1. 뜻 

얼굴(이) 두껍다 [Mặt dày]: 창피하거나 부끄러운 것을 모르다 [Không biết xấu hổ]

얼굴(이) 두껍다

얼굴(이) 두껍다

 

 

2. 활용예문

- 물건을 팔려면 가끔은 열굴이 두꺼워야 해요.

~> Bán hàng nhiều khi cũng cần phải dày mặt.

- 공공장소에서 침을 뱉다니 열굴이 참 두꺼운 것 같아요.

~> Nhổ nước bọt nơi công cộng là hành động không biết xấu hổ.

3. 한걸음 더

a. 열굴에 철판(을) 깔다 (=): [Tráng sắt lên mặt]

예문:

외국어를 배울 때는 얼굴에 철판을 깔고 말할 수 있는 용기가 필요해요.

~> Học ngoại ngữ cần phải bỏ sĩ diện đi và dũng cảm nói chuyện (với người bản xứ)

b. 열굴을 내밀다 (->): 참석하다 [có mặt - ló mặt ra]

예문:

민지는 친구 결혼식에 잠깐 열굴을 내밀고 바로 떠나다.
~>Minji thi thoảng mới thấy có mặt ở đám cưới bạn bè rồi lại đi ngay.

Advertisement
Categories: Dining room | Leave a comment

Post navigation

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Blog at WordPress.com. Theme: Adventure Journal by Contexture International.

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.