재미로 보는 혈액형과 운전 습관 [Một cách nhìn thú vị về các nhóm máu và cách lái xe]


1. A 형 [Nhóm A]

  • 운전습관 [Vận chuyển tập quán - Cách lái xe]: 소극적이고 내성적이지만 운전대만 잡으면 속도감을 통해거 스트레스를 해소한다. [Tính cách có xu hướng tiêu cực và hướng nội, tuy nhiên một khi cầm tay lái thì cảm giác về tốc độ rất tốt và mọi căng thẳng đều giải tiêu.]
  • 사고 유행 [Sự cố loại hình - Loại sự cố]: 20세 전후에 과속으로 대형 사고를 낼 수 있다. [Trên dưới 20 tuổi thì có thể có các sự cố chạy quá tốc độ]
  • 대비책 [Đối bị sách - Hướng giải quyết]: 신중하게 운전하세요. [Nên lái xe cẩn thận]

2. B 형 [Nhóm B]

  • 운전습관: 주의력이  산만하지만 재주가 많아서 운전을 빨리 배운다. [Năng lực chú ý rất kém tuy nhiên do thông minh nên học lái xe rất nhanh]
  • 사고 유형: 가벼운 접촉 사고나 추돌 사고가 많다. [Các sự  cố tiếp xúc nhẹ xảy ra nhiều]
  • 대비책: 운전 실력에 너무 자만하지 마세요. [Đừng quá tự mãn về khả năng lái xe của mình]

3. O 형 [Nhóm O]

  • 운전습관: 경쟁의식이 강하고 양보정신이 부적하다. [Ý thức cạnh tranh mạnh trong khi tinh thần nhượng bộ lại yếu]
  • 사고 유형: 남보다 빨리 가려는 마음 때문에 접촉 사고, 신호 위반이 많다. [Muốn chạy nhanh so với người khác cho nên hay xảy ra các sự cố tiếp xúc, vi phạm tín hiệu]
  • 대비책: 마음을 편안하게 하고 경쟁의식을 줄이세요. [Nên để tinh thần bình an và giảm ý thức cạnh tranh]

4. AB 형 [Nhóm AB]

  • 운전 습관: 예민하지만 잡념이 많고, 졸음을 참지 못한다. 장거리 운전은 안 좋다. [Duệ mẫn - nhanh nhẹn sáng suốt nhưng lại nhiều tạp niệm, khó chống lại cơn buồn ngủ. Không nên lái xe đường dài]
  • 사고 유형: 깜빡 조는 순간에 대형 사고 낼 가능성이 있다. [Có thể xảy ra các sự cố đột ngột]
  • 대비책: 장거리 운전을 하지 마세요. [Không nên lái xe đường dài]
Advertisement
Categories: Living room | Leave a comment

Post navigation

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Blog at WordPress.com. Theme: Adventure Journal by Contexture International.

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.