1. 뜻
기(가) 막히다: khí ngưng lại
(1) 어떠한 일이 놀랍거나 언짢아서 어이없다: Việc nào đó gây ngạc nhiên, sửng sốt
2. 활용예문
- 비가 오는데 우산이 없고 집에 차비도 없고 참 기막히는 하루다.
~> Trời mưa mà ô không có, tiền xe về nhà cũng không, thật là không nói nên lời.
- 기가 막히게 멋진 차를 새로 샀어요.
~> Tôi vừa mua gói trà ngon hết chỗ chê.
3. 한걸음 더
a. 기(가) 차다 (=): khí đóng băng
예문:
노래를 정말 기차게 잘하는 친구가 있어요.
~> Tôi có người bạn hát rất tuyệt
b. 기(가) 죽다 (->): 기세가 꺾여 약해지다 – khí thế bị bẻ gãy và trở nên yếu đuối
예문:
- 공부 좀 못 한다고 기죽지 마. 그 대신 너는 운동은 잘하잖아.
~> Đừng có nản lòng vì không học được. Mày giỏi thể thao mà.













