[관용어] 기(가) 막히다

1. 뜻 

기(가) 막히다: khí ngưng lại
(1) 어떠한 일이 놀랍거나 언짢아서 어이없다: Việc nào đó gây ngạc nhiên, sửng sốt

(2) 어떻다고 말할 수 없을 만큼 좋거나 정도가 높다: Không thể diễn tả bằng lời sự tuyệt vời

기(가) 막히다

 

2. 활용예문

- 비가 오는데 우산이 없고 집에 차비도 없고 참 기막히는 하루다.

~>  Trời mưa mà ô không có, tiền xe về nhà cũng không, thật là không nói nên lời.

- 기가 막히게 멋진 차를 새로 샀어요.

~> Tôi vừa mua gói trà ngon hết chỗ chê.

3. 한걸음 더

a. 기(가) 차다 (=): khí đóng băng

예문:

노래를 정말 기차게 잘하는 친구가  있어요.

~> Tôi có người bạn hát rất tuyệt

b. 기(가) 죽다 (->): 기세가 꺾여 약해지다 – khí thế bị bẻ gãy và trở nên yếu đuối

예문:

- 공부 좀 못 한다고 기죽지 마. 그 대신 너는 운동은 잘하잖아.
~> Đừng có nản lòng vì không học được. Mày giỏi thể thao mà.

Categories: Dining room | Leave a comment

[속담] 티끌 모아 태산

1. 뜻 

티끌 모아 태산 [tích bụi thành thái sơn]: 먼지처럼 작은 것이라도 계속해서 모으면 산처럼 커진다 [Những vật nhỏ như hạt bụi cứ kiên trì tích góp lại dần cũng sẽ lớn như quả núi]

티끌 모아 태산

티끌 모아 태산

2. 활용예문

- 티끌 모아 태산이라더니 어느 할머니가 30년 동안 김밥을 팔아 10억을 모았대요.

~> Đúng là góp bụi thành thái sơn, bà cụ bán kimbap trong 30 năm mà cuối cùng cũng tiết kiệm được 100 triệu.

- 가: 한 달에 만 원씩 모아서 해외여항을 가려고 해요.

나: 네? 티끌 모아 태산이라고는 하지만 한 달에 만 원씩 너무 적은 것 같아요

~> 가: Mỗi tháng mình sẽ tiết kiệm 1 man uon để sau này sẽ đi du lịch nước ngoài.

      나: Cái gì? Tích bụi thành thái sơn, nhưng mà mỗi tháng có một man oun thì có vẻ hơi ít đấy.

3. 한걸음 더

a. 티끌:

- 티끌 하나 없이 깨끗하게 청소하세요. [Hãy dọn dẹp sạch sẽ không còn một hạt bụi nhé]

- 나는 그 사람을 티끌만큼도 좋아하지 않아요. [Tôi không thích anh ta một chút xíu nào]

b. 모으다

- 6개월 동안 모은 돈으로 컴퓨터를 샀어요. [Tôi đã mua máy tính bằng tiền tích cóp trong 6 tháng]

- 두 손 모아 기도 드립니다. [Hãy chắp hai tay cầu nguyện]

- 요즘 사람들의 관심을 모으고 있는 여와가 뭐예요. [Bây giờ người ta chỉ quan tâm đến việc tụ tập và những bộ phim đang chiếu]

c. 태산

- 할 일이 태산 같이 많아서 주말에도 일을 해야 해요. [Việc phải làm nhiều như núi cho nên cuối tuần tôi vẫn phải làm việc]

- 걱정이 태산이에요. [Băn khoăn lo lắng to như núi]

Categories: Dining room | Leave a comment

[속담] 작은 고추가 맵다

1. 뜻 

작은 고추가 맵다 [Ớt ngắn thì cay]: ~ hậu sinh khả úy.

- 몸집이 작은 사람이 몸집이 큰 사람보다 뛰어나거나 일을 잘한다. [Người có cơ thể bé nhỏ hơn lại nổi bật hơn hoặc làm việc tốt hơn so với người to lớn hơn]

- 나이가 어린 사람이 나이가 많는 사람보다 뛰어나거나 일을 잘한다. [Người nhỏ tuổi hơn lại nổi bật hơn hoặc làm việc tốt hơn so với người lớn tuổi hơn]

작은 고추가 맵다

작은 고추가 맵다

2. 활용예문

- 작은 고추가 맵다더니 어린아이라고 무시하면 안 될 것 같아요.

~>  Người ta bảo hậu sinh khả úy (ớt ngắn thì cay) cho nên không thể coi thường bọn trẻ được!

- 가: 이번 올림픽에서 한국 체조 선수가 금메달을 땄습니다.

나: 작은 고추가 맵다더니 어린 선수가 정말 대단합니다

~> 가: Lần Olympic này thể thao Hàn Quốc đã dành được huy chương vàng rồi.

      나: Có câu ớt ngắn thì cay, tuyển thủ trẻ của chúng ta cừ thật!

3. 한걸음 더

한국 사람들은 고추의 매운 맛을 좋아해서 음식의 재료로 고추를 많이 사용한다. 또한 예부터 붉은 고추가 악귀를 쫓는다고 생각하여 아들을 낳으면 붉은 고추를 새끼줄에 걸기도 했다.

Người Hàn Quốc rất thích vị cay của ớt cho nên trong ẩm thực ớt được sử dụng rất nhiều. Thêm nữa từ xưa người Hàn tin rằng ớt đỏ đuổi được tà mà đi do đó khi nhà nào sinh con trai thì họ treo một sợi dây rơm bện kết các quả ớt đỏ ở trên.

Categories: Dining room | Leave a comment

[관용어] 얼굴(이) 두껍다

1. 뜻 

얼굴(이) 두껍다 [Mặt dày]: 창피하거나 부끄러운 것을 모르다 [Không biết xấu hổ]

얼굴(이) 두껍다

얼굴(이) 두껍다

 

 

2. 활용예문

- 물건을 팔려면 가끔은 열굴이 두꺼워야 해요.

~> Bán hàng nhiều khi cũng cần phải dày mặt.

- 공공장소에서 침을 뱉다니 열굴이 참 두꺼운 것 같아요.

~> Nhổ nước bọt nơi công cộng là hành động không biết xấu hổ.

3. 한걸음 더

a. 열굴에 철판(을) 깔다 (=): [Tráng sắt lên mặt]

예문:

외국어를 배울 때는 얼굴에 철판을 깔고 말할 수 있는 용기가 필요해요.

~> Học ngoại ngữ cần phải bỏ sĩ diện đi và dũng cảm nói chuyện (với người bản xứ)

b. 열굴을 내밀다 (->): 참석하다 [có mặt - ló mặt ra]

예문:

민지는 친구 결혼식에 잠깐 열굴을 내밀고 바로 떠나다.
~>Minji thi thoảng mới thấy có mặt ở đám cưới bạn bè rồi lại đi ngay.

Categories: Dining room | Leave a comment

재미로 보는 혈액형과 운전 습관 [Một cách nhìn thú vị về các nhóm máu và cách lái xe]


1. A 형 [Nhóm A]

  • 운전습관 [Vận chuyển tập quán - Cách lái xe]: 소극적이고 내성적이지만 운전대만 잡으면 속도감을 통해거 스트레스를 해소한다. [Tính cách có xu hướng tiêu cực và hướng nội, tuy nhiên một khi cầm tay lái thì cảm giác về tốc độ rất tốt và mọi căng thẳng đều giải tiêu.]
  • 사고 유행 [Sự cố loại hình - Loại sự cố]: 20세 전후에 과속으로 대형 사고를 낼 수 있다. [Trên dưới 20 tuổi thì có thể có các sự cố chạy quá tốc độ]
  • 대비책 [Đối bị sách - Hướng giải quyết]: 신중하게 운전하세요. [Nên lái xe cẩn thận]

2. B 형 [Nhóm B]

  • 운전습관: 주의력이  산만하지만 재주가 많아서 운전을 빨리 배운다. [Năng lực chú ý rất kém tuy nhiên do thông minh nên học lái xe rất nhanh]
  • 사고 유형: 가벼운 접촉 사고나 추돌 사고가 많다. [Các sự  cố tiếp xúc nhẹ xảy ra nhiều]
  • 대비책: 운전 실력에 너무 자만하지 마세요. [Đừng quá tự mãn về khả năng lái xe của mình]

3. O 형 [Nhóm O]

  • 운전습관: 경쟁의식이 강하고 양보정신이 부적하다. [Ý thức cạnh tranh mạnh trong khi tinh thần nhượng bộ lại yếu]
  • 사고 유형: 남보다 빨리 가려는 마음 때문에 접촉 사고, 신호 위반이 많다. [Muốn chạy nhanh so với người khác cho nên hay xảy ra các sự cố tiếp xúc, vi phạm tín hiệu]
  • 대비책: 마음을 편안하게 하고 경쟁의식을 줄이세요. [Nên để tinh thần bình an và giảm ý thức cạnh tranh]

4. AB 형 [Nhóm AB]

  • 운전 습관: 예민하지만 잡념이 많고, 졸음을 참지 못한다. 장거리 운전은 안 좋다. [Duệ mẫn - nhanh nhẹn sáng suốt nhưng lại nhiều tạp niệm, khó chống lại cơn buồn ngủ. Không nên lái xe đường dài]
  • 사고 유형: 깜빡 조는 순간에 대형 사고 낼 가능성이 있다. [Có thể xảy ra các sự cố đột ngột]
  • 대비책: 장거리 운전을 하지 마세요. [Không nên lái xe đường dài]
Categories: Living room | Leave a comment

[속담] 병 주고 약 준다

1. 뜻 

병 주고 약 준다 [vừa cho bệnh vừa cho thuốc]: 다른 사람에게 피해를 준 후에 도와주는 척한다. [Sau khi gây hại cho người khác lại giả vờ giúp đỡ]
Câu thành ngữ tiếng Việt tương đương: vừa đấm vừa xoa.

병 주고 약 준다
병 주고 약 준다

2. 활용예문

- 이제 와서 미안하다니, 지금 병 주고 약주는 거에요?

~> Bây giờ cậu mới đến còn xin lỗi làm gì? “Vừa cho bệnh vừa cho thuốc” đấy hẳn?

- 가: 담배 포장지에 “지나친 흡연은 삼갑시다”라고 쓰여 있는 거 봤어요?

나: 네, 봤어요. 병 주고 약 준다는 말이 생각나네요.

~> 가: Cậu có thấy trên bao thuốc có dòng chữ “Đừng hút thuốc nhiều” không?

      나: Uh, thấy chứ. Cái kiểu vừa cho bệnh vừa cho thuốc ấy mà.

3. 한걸음 더

a. 모르면 약이요 아는 게 병이다 (->) [Không biết thì yếu, biết thì sinh bệnh]: 아무것도 모르면 아음이 편해서 좋지만, 무엇이나 좀 알고 있으면 걱정이 많아 오히려 좋지 않다 – Không biết bệnh thì sống tốt, biết rồi lại lo lắng không yên.

b. 개똥도 약에 쓰려면 없다 (->): 평소에 흔하던 것도 쓰려고 하면 없다 – Khi cần thì những thứ bình thường rất nhiều cũng chả thấy đâu cả.

Categories: Dining room | Leave a comment

[관용어] 귀가 가렵다

1. 뜻 

귀가 가렵다: 다른 사람이 자기에 대해서 말하고 있는 것처럼 느끼다
Ngứa tai: Có cảm giác như người khác đang nói về mình.

귀가 가렵다

 

2. 활용예문

- 남이 자기에 대해 나쁘게 말할 때는 왼쪽 귀가 가렵다고 말해요.

~> Khi người khác nói xấu về mình thì ta thường nói là tai trái bị ngứa.

- 가: 왜 이렇게 귀가 가렵지?

나: 누가 네 얘기를 하고 있나 봐요.

~> A: Sao tai mình ngứa thế nhỉ?
B: Có vẻ ai đó đang nhắc tới cậu rồi! 

3. 한걸음 더

a. 귀가 간지럽다 (=)

예문:

너희들이 내 얘기를 하고 있었구나. 아까부터 계속 귀가 간지러웠어.

~> Hóa ra các cậu đang nói chuyện về tớ. Từ nãy đến giờ thấy ‘ngưa ngứa cái tai‘.

b. 귀가 아프다 (->): 시끄러운 소리를 듣거나 같은 소리를 반복해서 들어서 싫증이 나다: Âm thanh lớn hoặc âm thanh phản hồi lặp đi lặp lại làm nảy sinh cảm giác khó chịu.

예문:

공부하라는 엄마의 잔소리를 귀가 아프게 들었어요.
~>Nghe mẹ mắng về cái chuyện học hành mà đau hết cả tai.

Categories: Dining room | Leave a comment

[관용어] 배(가) 아프다

1. 뜻 

배(가) 아프다: 남이 잘되는 것에 질투가 나다 – Đố kị với điều tốt lành mà người khác có được.
질투 [嫉妬] jealousy [tật đố] ghen ghét đố kị

배(가) 아프다

2. 활용예문

- 여자들에게 인기가 많은 그 남자를 보니 배가 아파요.

~> Nhìn cái gã trai được nhiều chị em quan tâm mà thấy ghen tị.

- 한국 속담에는 ‘사촌이 땅을 사면 배가 아파다’라는 말이 있다.

~> Tục ngữ Hàn Quốc có câu “nhìn thấy ông chú mua được đất mà thấy đau bụng”.

- 가: 옆집 사람이 복권에 당첨됐다고 해요.

나: 정말이에요? 축하할 일이지만 솔직히 배가 좀 아픈데요.

~> A: Nghe bảo nhà bên vừa trúng sổ số đấy.
B: Thật à? Việc đáng chúc mừng, nhưng mà thú thực là có hơi chút ghen tị.


3. 한걸음 더

a. 배곱(을) 잡다 (->): 너무 우스워서 배를 잡고 웃다 – Việc rất buồn cười cho nên cứ ôm bụng mà cười

예문:

어제 본 영화는 너무 재미있어서 배꼽을 잡고 웃었어요.

~> Bộ phim hôm qua hay quá nên cứ ôm bụng mà cười.

b. 배(가) 부르다(->): (1) 아쉬울 것이 없다 (2) 임신하다 : (1) Không có gì thiếu sót (2) Mang thai

예문:

먹을 것이 없어 굶는 아이들도 있는데 음식을 버리다니 배가 많이 불렀구나 .
~>Tôi rất thỏa mãn vì đã cho những đứa trẻ không có chút gì để ăn ăn.

Categories: Dining room | Leave a comment

[속담] 식은 죽 먹기

1. 뜻 

식은 죽 먹기 [như ăn cháo nguội]: 매우 쉽게 할 수 있다 [việc rất dễ làm]

2. 활용예문

- 피아노 어릴 때부터 배워서 저에게 식은 죽 먹기예요.

~> Tôi học piano từ bé tới giờ nên với tôi việc đấy “dễ như ăn cháo”.

- 가: 무를 정말 빨리 써는군요.

나: 30년 동안 무김치를 담가 왔기 때문에 이 정도는 식은 죽 먹기예요.

~> 가: Bác muối củ cải nhanh nhỉ!

      나: Tôi làm kim chi củ cải trong 30 năm nên việc này dễ như ăn cháo ấy mà.

3. 한걸음 더

a. 누워서 떡 먹기 (=): nằm ăn bánh tteok

b. 땅 짚고 헤엄치기 (=): bơi trên mặt đất

c. 하늘에 별 따기 (<->) [무엇을 얻거나 이루기가 매우 어렵다]: hái sao trên trời – việc rất khó để hoàn thành.

Categories: Dining room | 1 Comment

[관용어] 국수(를) 먹다

1. 뜻 

국수(를) 먹다: 다른 사람이 결혼해서 대접을 받다. [Được mời dự đám cưới người nào đó - nôm na là được ăn kẹo/cỗ]

국수(을) 먹다

 

2. 활용예문

- 누나가 가장 듣기 싫러하는 말은 언제 국수를 먹게 해 줄 거냐는 말이다.

~> Chuyện mà tôi ghét chị tôi hỏi nhất là bao giờ cho chị ăn cỗ >”<

 

- 두 분 정말 잘 어울려요. 올해는 국수 먹게 해 줄 거예요?

~> Hai người xứng đôi lắm. Năm nay cho tớ ăn cỗ chứ?

 

- 가: 이제 남자 친구한테서 청혼을 받았어요.

~> Bạn trai vừa cầu hôn tớ.

나: 그럼 이제 국수 먹게 되는 거예요.

~> Thế là sắp cho tớ ăn cỗ rồi nhỉ.

 

3. 한걸음 더

a. 날(을) 잡다 (->): 날짜를 정하다 [định ngày]

예문:

이번 여름에는 날 잡아서 제주도에 가는 게 어때요?

~> Mùa hè này mình định ngày rồi đi đảo Jeju nhé?

 

b. 시집(을) 가다 (->):여자가 결혼하다 [con gái đi lấy chồng]

예문:

이모는 시집갈 나이가 되었는데 결혼할 생각이 없어요.

~> Dì tôi đã đến tuổi lấy chồng nhưng vẫn chưa nghĩ tới chuyện kết hôn.

 

c. 장가(을) 가다 (->):남자가 결혼하다 [con trai đi lấy vợ]

예문:

남자들은 예쁜고 마음씨 착한 여자한테 장기가고 싶어한다.

~> Con trai luôn muốn cưới những cô gái xinh đẹp và tốt bụng về làm vợ.

Categories: Dining room | Leave a comment

Blog at WordPress.com. Theme: Adventure Journal by Contexture International.

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.